0 votes, 0 avg 15 Cần rà soát các câu chưa làm trước khi nhấp [Gửi đi] hoặc hết giờ làm bài! Thời gian làm bài đã kết thúc KIỂM TRA UT-1 Bạn hãy đăng nhập thông tin họ tên trước khi vào thi HỌ VÀ TÊN 1 / 40 1. Công thức được sử dụng để xác định tần số cộng hưởng cơ bản là: a. F = V/T. b. F = V/2T. c. F = T/V. d. F = VT. 2 / 40 2. Việc giải đoán và đánh giá phù hợp các tín hiệu khuyết tật được hiển thị là yếu tố cơ bản đối với bất kỳ quá trình kiểm tra không phá hủy nào. Một phương pháp phổ biến cho việc đánh gía kích thước của khuyết tật là dùng: a. Một quá trình kiểm tra bằng đầu dò kép. b. Một mẫu chuẩn áp điện. c. Sự chuyển đổi dạng sóng. d. Một mẫu chuẩn đối chứng. 3 / 40 3. Các bộ phận trong một hệ thống nhúng thông thường nằm vắt ngang chiều rộng của bồn nhúng được gọi là: a. Bộ lắp ghép. b. Cầu. c. Thước căn chỉnh. d. ống dò. 4 / 40 4. Thông số có thể thay đổi trong quá trình chế tạo khối chuẩn biên độ - khoảng cách là: a. Kích thước của lỗ khoan. b. Góc điểm của lỗ khoan. c. Khoảng cách kim loại trên lỗ khoan. d. Góc xiên của lỗ khoan so với trục dọc của khối. 5 / 40 5. Hình ảnh sau minh họa một phương pháp kiểm tra tiếp xúc trên một khối nhôm dày 203mm (8inch). Một bất liên tục nằm cách bề mặt trên 152mm (6inch). Chỉ thị E thể hiện điều gì?: A. Chỉ thị bất liên tục lần thứ nhất B. Chỉ thị bất liên tục lần thứ hai C. Phản xạ đầu tiên từ mặt đáy D. Phản xạ lần thứ hai từ bề mặt đáy 6 / 40 6. Trong một mẫu kiểm tra siêu âm A-Scan cơ bản dạng kiểm tra tiếp xúc ( Không dùng núm quét trể) thì xung ban đầu là: A. Chỉ thi cao nằm phía ngoài cùng bên trái của màn hình, đại diện cho bề mặt vào của bộ phận kiểm tra B. Xung đầu tiên xuất hiện ở gần phía bên phải của màn hình và đại diện cho mặt biên đối diện của bộ phận kiểm tra C. Một chỉ thị xuất hiện và biến mất trong quá trình kiểm tra D. Luôn luôn là xung thứ hai tính từ bên trái của màn hình hiển thị 7 / 40 7. Trong hình 4 dưới đây, góc 1 (θ1) được gọi là: A. Góc tới B. Góc phản xạ C. Góc khúc xạ D. Không phải các điều trên 8 / 40 8. Đối với một góc tới cho trước, khi tần số của đầu dò tăng thì góc khúc xạ sẽ: a. Tăng lên. b. Giảm xuống. c. Không thay đổi. d. Không xác định được. 9 / 40 9. Trong quá trình dịch chuyển một đầu dò trên bề mặt kiểm tra, hoặc bằng tay hoặc tự động được gọi là: A. Qúa trình dò quét B. Qúa trình làm suy giảm C. Qúa trình tạo góc D. Qúa trình cộng hưởng 10 / 40 10. Các sóng âm có tần số nằm ngoài phạm vi nghe được của tai người được gọi là các sóng siêu âm hoặc dao động siêu âm. Thuật ngữ này nói đến tất cả các sóng dao động có tần số lớn hơn 1 giới hạn gần bằng: A. 2 KHz B. 200 KHz C. 20 000 Hz D. 2MHz 11 / 40 11. "25 triệu chu kỳ trong một giây" có thể cũng được gọi là: A. 25 KHz B. 2500 KHz C. 25 MHz D. 25 µHz 12 / 40 12. Trong khi kiểm tra một tấm tôn, việc tăng tần số của một sóng siêu âm dọc sẽ làm: A. Vận tốc của nó tăng lên B. Vận tốc của nó giảm xuông C. Vận tốc của nó không thay đổi D. Vận tốc của nó bị đổi chiều 13 / 40 13. Nếu một đầu dò có tần số 5 MHz được thay thế bằng đầu dò có tần số 2,25 MHz, bước sóng của sóng dọc được truyền trong mẫu kiểm tra sẽ bị ảnh hưởng như thế nào? a. Bước sóng sẽ dài hơn. b. Bước sóng vẫn không đổi. c. Bước sóng sẽ ngắn hơn. d. Bước sóng sẽ biến đổi trực tiếp theo âm trở. 14 / 40 14. Một ưu điểm khi sử dụng biến tử gốm trong đầu dò là: A. Nó là bộ phận phát năng lượng siêu âm hiệu quả nhất Nó là bộ phận thu nhận năng lượng siêu âm hiệu quả nhất C. Có trở kháng năng lượng rất thấp D. Có thể chịu đựng được với nhiệt độ cao tới 700 độ C (1260 độ F) 15 / 40 15. Sóng siêu âm được truyền đi và thu lại từ một vật liệu kiểm tra dưới dạng xuất hiện các xung năng lượng âm lặp đi lặp lại gọi là: A. Phương pháp kiểm tra xung phản hồi B. Phương pháp kiểm tra sóng liên tục C. Phương pháp kiểm tra cộng hưởng D. Không phải các phương pháp kể trên 16 / 40 16. Vận tốc của sóng dọc trong nước gần bằng 1/4 vận tốc của nó trong nhôm hoặc thép. Do đó đoạn đường truyền trong nước nhỏ nhất nên là: a. Bốn lần chiều dày của mẫu vật kiểm tra. b. 1/2 chiều dày của mẫu vật kiểm tra. c. 1/4 chiều dày của mẫu vật kiểm tra cộng thêm 6mm (0,25 inch). d. Không phải các điều trên. 17 / 40 17. Hình ảnh sau minh họa một phương pháp kiểm tra tiếp xúc trên một khối nhôm dày 203mm (8inch). Một bất liên tục nằm cách bề mặt trên 152mm (6inch). Chỉ thị B thể hiện điều gì?: A. Xung ban đầu hoặc chỉ thị bề mặt trước B. Chỉ thị bất liên tục lần thứ nhất C. Phản xạ lần thứ nhất từ mặt đáy D. Không phải các điều trên 18 / 40 18. Các lỗ đối chứng trong các khối kiểm tra siêu âm biên độ- diện tích bằng nhôm, dùng kiểm tra siêu âm có chứa: A. Các lỗ đáy bằng B. Các lỗ có bề mặt lõm C. Các lỗ có bề mặt lồi D. Các lỗ có dạng hình nón 19 / 40 19. Nếu vận tốc của một sóng dọc trong một vật liệu đồng nhất cho trước là 0,625 cm/ns ở độ sâu 13mm (0,5 in.) dưới bề mặt, giá trị vận tốc nào sau đây cho vị trí độ sâu 51mm (2 in.) nằm dưới bề mặt: a. Bằng 1/4 vận tốc tại độ sâu 13mm (0,5 inch). b. Bằng 1/2 vận tổ chức tại độ sâu 13mm (0,5 inch). c. Giống như vận tốc tại độ sâu 13mm (0,5 inch). d. Không phải các điều trên. 20 / 40 20. Hình ảnh sau minh họa một phương pháp kiểm tra tiếp xúc trên một khối nhôm dày 203mm (8inch). Một bất liên tục nằm cách bề mặt trên 152mm (6inch). Chỉ thị C thể hiện điều gì?: A. Phản xạ từ bề mặt đáy lần thứ 2 B. Chỉ thị bất liên tục lần thứ nhất C. Chỉ thị bất liên tục lần thứ hai D. Phản xạ lần thứ nhất từ mặt đáy 21 / 40 21. Trong kỹ thuật kiểm tra nhúng, khi chùm tia siêu âm đập vào một bề mặt lỏm thì nó có xu hướng: a. Hội tụ. b. Phân kỳ. c. Không thay đổi. d. Chuyển đổi dạng sóng. 22 / 40 22. Nếu một bất liên tục định hướng một góc khác với 90 độ so với chùm tia siêu âm thì kết quả có thể là một : a. Mất mát về độ tuyến tính của tín hiệu. b. Mất mát hoặc thiếu hụt tín hiệu phản xạ từ bất liên tục. c. Quá trình hội tụ chùm tia siêu âm. d. Sự mất mát của hiện tượng nhiễu. 23 / 40 23. Khi giao động của các phần tử môi trường theo phương song song với phương truyền sóng thì sóng truyền được gọi là: A. Sóng dọc B. Sóng trượt C. Sóng bề mặt D. Sóng lamb 24 / 40 24. Các đầu dò được chế tạo có một tấm nêm plastic hoặc có một đoạn cách ly giữa tinh thể và vật kiểm tra, thường được sử dụng: A. Cho quá trình kiểm tra dùng tia góc dạng tiếp xúc B. Cho quá trình kiểm tra dùng phương pháp nhúng C. Để loại bỏ nhu cầu sử dụng một chất tiếp âm D. Để tăng tốc các điện tử 25 / 40 25. Hình ảnh sau minh họa một phương pháp kiểm tra tiếp xúc trên một khối nhôm dày 203mm (8inch). Một bất liên tục nằm cách bề mặt trên 152mm (6inch). Chỉ thị D thể hiện điều gì?: A. Chỉ thị bất liên tục lần thứ nhất B. Chỉ thị bất liên tục lần thứ hai C. Phản xạ đầu tiên từ mặt đáy D. Phản xạ từ bề mặt đáy lần thứ nhất 26 / 40 26. Một mạch điện tạo ra một xung điện thế xoay chiều tác động lên đầu dò thu được gọi là một : a. Mạch tạo xung b. Mạch thu nhận - khuếch đại. c. Mạch suy giảm. d. Mạch đồng hồ. 27 / 40 27. Sự mất mát năng lượng khi chùm tia lan truyền qua vật liệu là kết quả của a. Giao thoa của chùm tia b. Sự suy giảm của chùm tia c. Sự hấp thụ của chùm tia d. Sự phản xạ của chùm tia 28 / 40 28. Sự suy giảm là một: a. Đặc trưng hiển thị của quá trình kiểm tra. b. Thông số của vật liệu kiểm tra. c. Đặc trưng của đầu dò. d. Dạng của quá trình kiểm tra. 29 / 40 29. Một vật liệu áp điện có thể: A. Chuyển đổi 1 chùm tia sóng dọc thành 1 sóng trượt B. Chuyển đổi một năng lượng cơ học thành năng lượng điện C. Tạo ra sự ion hóa trong một mẫu vật kiểm tra D. Tạo ra các sóng âm trong 1 dây cáp đồng trục 30 / 40 30. Trong hình 4 sau đây, góc 2(θ2) được gọi là: A. Góc tới B. Góc phản xạ C. Góc khúc xạ D. Không phải các điều trên 31 / 40 31. Khi góc tới của chùm tia siêu âm được đặt tại 50 so với phương pháp tuyến thì: a. Sóng khúc xạ là dạng đã chuyển đổi. b. Sóng khúc xạ cùng dạng với sóng tới c. Sóng khúc xạ sẽ có hai thành phần, một trong hai phần cùng dạng với súng tới. d. Không thể xác định được dạng sóng khúc xạ nếu không có thêm thông tin 32 / 40 32. Trong nhiều thiết bị kiểm tra siêu âm, người thực hiện phương pháp kiểm tra nhúng có thể loại bỏ được phần hiển thị trên màn hình biểu diễn khoảng cách nước, bằng cách điều chỉnh: A. Núm điều khiển độ rộng xung B. Núm nén ( Núm triệt nhiễu- Reject) C. Núm điều khiển quét trễ ( Sweep delay) D. Núm điều khiển quét chiều dài quét ( Sweep length) 33 / 40 33. Khi góc tới đuợc chọn nằm giữa các góc tới hạn thứ nhất và thứ hai, thì dạng sóng siêu âm truyền trong vật thể sẽ là: Sóng dọc. Sóng truợt. Sóng bề mặt. Sóng lamb 34 / 40 34. Khi tất cả các yếu tố khác như nhau, loại giao động nào sau đây có vận tốc lớn nhất: A. Sóng trượt B. Sóng ngang C. Sóng mặt D. Sóng dọc 35 / 40 35. "100.000" chu trình trong một giây có thể được viết là: A. 0,1 KHz B. 10 KHz C. 100 KHz D. 100 MHz 36 / 40 36. Một quá trình kiểm tra siêu âm sử dụng đầu dò chùm tia thẳng, tiếp xúc trực tiếp với một bộ phận phẳng như là tấm, quá trình này sẽ phát hiện được: A. Các khuyết tật dạng phân lớp với kích thước chính nằm song song với bề mặt cán B. Các khuyết tật nằm ngang với kích thước chính nằm vuông góc với bề mặt được cán C. Các kích thước dạng xuyên tâm với kích thước chính chạy dọc theo chiều dài nhưng định hướng xuyên tâm với bề mặt được cán D. Không phải các điều kiện trên 37 / 40 37. Để biến đổi hoặc thay đổi bước sóng của sóng âm sử dụng kiểm tra một bộ phận, cần thay đổi: a. Tần số sóng âm. b. Đường kính đầu dò. c. Điện áp xung điện d. Tốc độ xung lặp lại. 38 / 40 38. Hình 6 dưới đây minh họa một dạng trình bày điển hình: A. Dạng A - Scan B. Dạng B- Scan C. Dạng C- Scan D. Dạng D- Scan 39 / 40 39. Trong quá trình kiểm tra siêu âm bằng phương pháp nhúng, thường cần phải thao tác điều chỉnh góc cho đầu dò khi phát hiện được một bất liên tục. Thao tác này nhằm để: A. Tránh một số lượng lớn các xung phản xạ từ bề mặt đáy gây ảnh hưởng đến một mẫu hình kiểm tra bình thường B. Nhận được một đáp ứng lớn nhất nếu ban đầu hướng của chùm sóng âm không vuông góc với bất liên tục C. Nhận được một số lượng lớn nhất các phản xạ từ bề mặt vào D. Nhận được một chỉ thị của bất liên tục có cùng chiều cao như chỉ thị từ lỗ đáy bằng trong một khối đối chứng 40 / 40 40. Kỹ thuật kiểm tra siêu âm nào sử dụng các đầu dò loại bánh xe chứ không dùng bồn chứa ? a. Phương pháp kiểm tra truyền qua. b. Phương pháp kiểm tra tiếp xúc. c. Phương pháp kiểm tra cộng hưởng. d. Phương pháp kiểm tra nhúng. Your score is 0% THỬ LẠI LẦN NỮA THOÁT